Máy tiện đứng CNC được sử dụng rất rộng rãi để gia công các bộ phận, linh kiện. Vậy máy tiện đứng CNC là gì? Cấu tạo, nguyên lý hoạt động như thế nào? Cùng tham khảo những thông tin dưới đây để hiểu hơn về dòng sản phẩm này.
Máy tiện đứng CNC là gì?

Máy tiện đứng CNC có tên tiếng Anh là Vertical Lathe CNC là dòng máy tiện CNC có trục chính trong mặt phẳng thẳng đứng ở một vị trí cố định, bệ máy nằm phía trên động cơ dẫn động mạnh mẽ. Các bộ phận được kẹp vào bệ máy và động cơ trục chính bên dưới dẫn động bàn quay và các bộ phận được kẹp vào đó.
Dòng máy này dùng để gia công các bề mặt hình trụ bên trong và bên ngoài, bề mặt côn, tạo rãnh và vát mép các bề mặt cuối của các bộ phận.
Cấu tạo máy tiện đứng CNC
Cấu tạo máy tiện đứng CNC gồm những bộ phận sau:
- Cụm đầu máy: dẫn động trục chính của máy tiện
- Đầu kẹp: nằm ở cuối trục chính và giữ phôi khi nó quay
- Hàm: giữ phôi chắc chắn trong mâm cặp
- Cách trục Z: dẫn động dụng cụ cắt lên xuống để thực hiện quá trình cắt
- Cách trục X: Đường ray di chuyển phôi vào và ra, định vị dao cắt gần hoặc xa tâm hơn.
- Phôi: chi tiết được gia công để kẹp vào má kẹp của mâm cặp
- Tháp pháo đa dụng cụ: chứa nhiều dụng cụ cắt cho các nguyên công khác nhau và tự động tắt chúng
- Dụng cụ cắt: thực hiện các vết cắt từ phôi để tạo thành phần cuối cùng
- Giường: đế gang nặng bên dưới khu vực làm việc mà mâm cặp được gắn vào.
ĐỪNG BỎ QUA: LIST 20+ MÁY TIỆN CNC BEST SELLER TẠI TLT KHÔNG NÊN BỎ QUA
Giải mã thông số kỹ thuật của máy tiện đứng CNC

Dưới đây là một số thông tin chi tiết về các thông số quan trọng của máy tiện đứng CNC:
1. Đường kính mâm cặp (Chuck Diameter)
Đây là thông số thể hiện kích thước mâm cặp được trang bị trên máy. Ví dụ như Φ500mm, Φ800mm, Φ1000mm… Ý nghĩa chính của thông số này đó là kích thước phôi có thể gá đặt, mâm cặp càng lớn thì khả năng gia công giữ các chi tiết có đường kính lớn càng tốt.
2. Đường kính tiện tối đa (Max Turning Diameter)
Thông số này thể hiện đường kính lớn nhất của chi tiết mà máy có thể gia công, ví dụ như Φ900mm. Thông số này chủ yếu phụ thuộc vào kích thước bàn máy, kết cấu thân máy, khoảng cách giữa dao và tâm trục chính…
Đường kính tiện càng lớn thì phạm vi ứng dụng càng rộng, đặc biệt trong các lĩnh vực như gia công chi tiết cơ khí nặng, ô tô, thiết bị công nghiệp, năng lượng…
3. Chiều cao gia công tối đa (Max Turning Height)
Đây là chiều cao tối đa của chi tiết mà máy có thể gia công, ví dụ như 800mm. Đây là thông số đặc biệt quan trọng đối với các chi tiết dạng mâm xoay, bánh đá, vòng bi lớn, chi tiết dạng trụ lớn… Nếu chiều cao không đủ lớn cho các chi tiết gia công lớn, sản phẩm sẽ khó có thể gá đặt được hoặc bị giới hạn hành trình dao.
4. Hành trình trục X/Z
Đây chính là thông số quan trọng được các doanh nghiệp quan tâm hàng đầu khi có nhu cầu đầu tư máy CNC. Hành trình trục thể hiện phạm vi di chuyển của cụm dao theo các phương X/Z, ví dụ như X: 800mm, Z: 600mm.
Trong đó:
- Trục X: Điều khiển dao di chuyển theo phương ngang, nó quyết định khả năng gia công chính xác về đường kính của chi tiết.
- Trục Z: Điều khiển dao di chuyển theo phương dọc, quyết định khả năng gia công chính xác về chiều cao và chiều sâu của chi tiết.
5. Tốc độ trục chính
Đây là thông số quyết định tốc độ quay của bàn mâm cặp/trục chính trong quá trình gia công, ví dụ như 1500 vòng/phút (ký hiệu rpm). Tốc độ trục chính ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ cắt, chất lượng bề mặt và năng suất gia công.
Khác với các dòng máy tiện ngang, máy tiện đứng CNC thường không yêu cầu tốc độ quá cao như máy tiện ngang vì thường gia công chi tiết lớn, vật liệu cứng và cần mô-men xoắn lớn.
6. Công suất trục chính
Công suất trục chính thể hiện khả năng truyền lực cắt của máy, ví dụ như22/30kW. Công suất trục chính lớn giúp cắt gọt vật liệu cứng hiệu quả, gia công thô nhanh, chính xác và duy trì tính ổn định khi gia công cắt nặng.
Đối với máy tiện đứng CNC, công suất trục chính là thông số rất quan trọng vì máy thường xử lý các chi tiết có kích thước lớn.
7. Mô-men xoắn trục chính
Mô-men xoắn thể hiện khả năng tạo lực quay của trục chính, ví dụ như 2000 Nm. Thông số này quyết định khả năng cắt cứng, cắt sâu của dao cụ, khả năng gia công trên các loại vật liệu cứng, phôi kích thước lớn. Những máy tiện đứng CNC có thông số mô-men xoắn càng cao sẽ càng phù hợp với các ứng dụng gia công nặng.
8. Số dao/ổ dao
Đây là số lượng dao mà máy có thể lắp đặt hoặc thay đổi tự động (hệ thống ATC), ví dụ như 8 dao, 12 dao, 24 dao, 30 dao… Máy có ổ dao càng nhiều vị trí càng giúp thực hiện nhiều nguyên công trong một lần gá, giảm thời gian thay dao thủ công và tăng tính tự động hoá của máy.
9. Kích thước bàn máy
Bàn máy là vị trí đặt và cố định chi tiết gia công, ví dụ như Φ630mm, Φ1000mm… Kích thước bàn máy ảnh hưởng trực tiếp đến kích thước phôi tối đa, khả năng chịu tải và độ ổn định khi gia công.
10. Hệ điều khiển CNC
Một số hệ điều khiển phổ biến FANUC, Mitsubishi, GSK, Siemens… đều là những hệ điều hành CNC hiện đại và được sử dụng phổ biến trong gia công CNC. Chọn lựa hệ điều khiển phù hợp sẽ quyết định trực tiếp đến khả năng lập trình, mức độ tự động hoá và độ ổn định của máy tiện đứng CNC.
Ưu điểm máy tiện đứng CNC
Máy tiện đứng CNC được thiết kế tối ưu cho các nhu cầu gia công chi tiết phức tạp, kích thước và trọng lượng lớn, máy tiện đứng CNC sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội như:
- Các phôi nặng dễ dàng được thiết lập và giữ cố định khi gia công.
- Trọng lực hoạt động với máy để giữ bộ phận ở đúng vị trí và cần kẹp tối thiểu so với các quy trình khác.
- Chiếm ít không gian hơn so với máy tiện ngang tương đương.
- Có tải trục chính và tự dỡ tải có thể thực hiện đa nhiệm khi gia công và sản xuất các bộ phận mâm cặp, giảm thời gian gia công và quay vòng cho khách hàng của chúng tôi.
- Có thể chứa các vật đúc lớn hơn và nặng hơn trong xưởng của chúng tôi so với máy tiện ngang.
- Kiểm soát độ hoàn thiện bề mặt cuối cùng từ bán thành phẩm đến mịn, mang lại cho khách hàng kết quả tuyệt vời ngay trên máy mà không cần mài.
- Lực hấp dẫn của các bộ phận nặng trên máy nằm ngang có thể tạo ra các vấn đề khi nâng và tải, thiết lập và kẹp, độ đồng tâm và sau đó lực kẹp có thể bị ảnh hưởng bởi lực ly tâm được tạo ra bằng cách xoay các bộ phận nặng. Tất cả điều này được loại bỏ bằng VTL, nhờ đó bộ phận nằm trên bệ máy và các thiết bị kẹp tiếp theo có thể được giảm thiểu.
- Tăng tỷ lệ năng suất, giảm thời gian chu kỳ, cải thiện tuổi thọ dụng cụ và độ bóng bề mặt.
- Bằng cách loại bỏ vật liệu theo trục thẳng đứng, phoi sẽ tự động rơi ra khỏi khu vực cắt ngay lập tức.
Ứng dụng của máy tiện đứng CNC

1. Sản xuất
- Gia công trục thứ 4
- Gia công đúc
- Sửa chữa lỗ khoan
- Sửa chữa van
- Gia công tấm ép
- Gia công thô và hoàn thiện trống phanh
- Vỏ bánh đà
- Vỏ ly hợp
- Tấm áp suất
- Vành
- Vỏ vi sai
- Đĩa
- Và các bộ phận khác
2. Lĩnh vực
- Ngành công nghiệp bán dẫn
- Ngành công nghiệp hàng không vũ trụ
- Công nghiệp ô tô
- Công nghiệp điện
- Ngành công nghiệp máy công cụ
- Ngành y tế
- Công nghiệp quân sự
- Ngành công nghiệp ống nước
- Công nghiệp thực phẩm
Các dòng máy tiện đứng CNC bán chạy nhất hiện nay
Dưới đây là một số dòng máy tiện đứng CNC Taikan và PMW best seller tại TLT, được nhiều doanh nghiệp tin dùng:
Máy tiện CNC đứng Taikan D-VL800M

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính xoay tối đa: 950mm
- Đường kính tiện tối đa trên bàn trượt: 800mm
- Chiều cao phôi tối đa: 800mm
- Trọng lượng phôi tối đa
- Mâm cặp thuỷ lực: 18 inch
- Tốc độ trục chính: 1500 rpm
Máy tiện đứng CNC Taikan D-VL500M

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính xoay tối đa: 650mm
- Đường kính tiện tối đa: 500mm
- Chiều cao phôi tối đa: 500mm
- Đường kính mâm cặp thuỷ lực: 12 inch
- Tốc độ trục chính: 2500rpm
Máy tiện đứng CNC Taikan D-VL1250CM

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính quay tối đa: 1250mm
- Chiều cao phôi tối đa: 1000mm
- Đường kính bàn làm việc: 110mm
- Tốc độ trục chính: 3.15 ~ 400 rpm
- Tốc độ trục phay: 10 ~ 2000 rpm
Máy tiện CNC PMW P-VTM500

Thông số kỹ thuật
- Đường kính gia công tối đa: Φ500mm
- Tốc độ trục chính: 3000Rpm
- Tốc độ trục phay: 10000Rpm
- Tốc độ trục B: 30Rpm
- Hành trình trục X/Y/Z: 1100/400/700mm
- Hành trình trục B: ~100mm
- Mâm cặp thuỷ lực: 12 inch
Máy tiện CNC PMW P-VTL80

Thông số kỹ thuật:
- Đường kính gia công tối đa: 800ø/mm
- Hành trình trục X/Z: 550/700 mm
- Tốc độ trục chính: 1200Rpm
- Mâm cặp thuỷ lực: 21 inch
Tập đoàn Công nghệ TLT – Địa chỉ bán máy tiện đứng CNC uy tín, chất lượng cao
Tập đoàn Công nghệ TLT với hơn 16 năm hoạt động và phát triển, đang là một trong những đơn vị hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực cung cấp máy CNC, giải pháp tự động hóa, bàn xoay trục thứ 4&5, phụ tùng thiết bị đi kèm và dịch vụ kỹ thuật máy CNC tại Việt Nam.
Trong đó, TLT cũng là nhà phân phối duy nhất máy CNC Taikan và PMW tại Việt Nam, đặc biệt các dòng máy tiện đứng CNC được hàng ngàn khách hàng tin dùng. Quyết định đầu tư máy tiện đứng CNC Taikan do TLT cung cấp, chúng tôi cam kết sẽ mang đến cho khách hàng những quyền lợi tốt nhất:
- Hàng chính hãng, máy mới, nguyên tem, nguyên kiện
- Hỗ trợ lắp đặt, vận hành máy, bảo dưỡng, sửa chữa máy tận nơi cho khách hàng
- Có mặt trong vòng 24h – 48h nếu máy có sự cố
- Hợp đồng rõ ràng, nêu rõ trách nhiệm của các bên
- Bảo hành 12 tháng đối với máy tiện CNC Taikan và 36 tháng đối với máy tiện CNC PMW
- Trả góp 12 tháng giúp khách hàng giảm áp lực tài chính
- Linh kiện stock kho sẵn và đội ngũ kỹ thuật hùng hậu, được đào tạo trực tiếp từ hãng sẽ hỗ trợ nhanh nhất cho khách hàng.
Để mua hàng, tư vấn, giải đáp các thắc mắc chi tiết hơn về máy tiện đứng CNC Taikan hãy liên hệ với Tập đoàn Công nghệ TLT nhé! Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tốt nhất cho quý khách.
————
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ TLT
- Trụ Sở Chính: 280 Bến Than, Xã Bình Mỹ, TP. HCM
- Chi nhánh TLT – Hồ Chí Minh: 197 Võ Văn Bích, Xã Phú Hòa Đông, TP. HCM
- Chi Nhánh TLT – Hà Nội: Km6 Võ Văn Kiệt, Xã Phúc Thịnh, Thủ đô Hà Nội
- Chi nhánh TLT – Bắc Ninh: Đ. Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh (Kế bên Honda, đối diện Toyota)
- Chi nhánh TLT – Ninh Bình: Km 101 QL10 Hồng Phúc, Phường Thiên Trường, Tỉnh Ninh Bình
- Hotline: 1900.98.99.06
